忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
P
/
phải nói là
phải nói là
未免
副词
越南语
北部音
南部音
0.5× 慢速
声调
3 个音节 —— phải: hỏi(降升) · nói: sắc(高升) · là: huyền(低降)
?
释义
实在
确实
常用搭配
quả thật là
未免是
quả thật khó tin
未免难以置信
例句
Quả thật anh ấy rất tài giỏi.
他未免很有才。
Quả thật tôi không ngờ chuyện này.
我未免没想到这件事。
相关词条
phải
必须
phái đi
派出
phàm
凡
phạm
犯
常见问题
未免用越南语怎么说?
「未免」的越南语是 phải nói là。
phải nói là 是什么意思?
phải nói là 在越南语中意思是「未免」,词性为副词。实在;确实。
phải nói là 怎么读?
phải nói là 有 3 个音节:phải: hỏi(降升) · nói: sắc(高升) · là: huyền(低降)。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
phải nói là 常用吗?
phải nói là 在越南语最常用的 3000 个词之内。
phải nói là 怎么造句?
例如:Quả thật anh ấy rất tài giỏi.(他未免很有才。);Quả thật tôi không ngờ chuyện này.(我未免没想到这件事。)。
想真正记住「phải nói là」?用看图、听音、拼写把它练成手感。
免费开始练
下载于
App Store