忆单词忆单词

同形词:nêu ra

nêu ra

动词 CEFR B1 越南语

声调 2 个音节 —— nêu: ngang(平调) · ra: ngang(平调)

nêu ra 提

释义

常用搭配

nêu ra ý kiến
提出意见
nêu ra vấn đề
提出问题

例句

Anh ấy đã nêu ra một ý kiến hay.
他提出了一个好意见。
Cô giáo nêu ra vấn đề cho lớp thảo luận.
老师提出了问题让全班讨论。

相关词条

常见问题

提用越南语怎么说?
「提」的越南语是 nêu ra。
nêu ra 是什么意思?
nêu ra 在越南语中意思是「提」,词性为动词。提出,提出来。
nêu ra 怎么读?
nêu ra 有 2 个音节:nêu: ngang(平调) · ra: ngang(平调)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
nêu ra 怎么造句?
例如:Anh ấy đã nêu ra một ý kiến hay.(他提出了一个好意见。);Cô giáo nêu ra vấn đề cho lớp thảo luận.(老师提出了问题让全班讨论。)。

想真正记住「nêu ra」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练