忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
G
/
gây ra
gây ra
造成
动词
越南语
北部音
南部音
0.5× 慢速
声调
2 个音节 —— gây: ngang(平调) · ra: ngang(平调)
?
释义
引起,导致
常用搭配
gây ra hậu quả
造成后果
gây ra vấn đề
造成问题
例句
Hành động đó gây ra nhiều rắc rối.
那个行为造成了很多麻烦。
Lỗi này có thể gây ra sự cố.
这个错误可能会造成事故。
出现在这些词条的例句中
tai họa
祸害
gây
引起
chiến tranh
战争
实验与小组活动
lý thuyết
理论
bài viết
文章
ý
意思
ít nhất
至少
tám
八
không sao
没关系
常见问题
造成用越南语怎么说?
「造成」的越南语是 gây ra。
gây ra 是什么意思?
gây ra 在越南语中意思是「造成」,词性为动词。引起,导致。
gây ra 怎么读?
gây ra 有 2 个音节:gây: ngang(平调) · ra: ngang(平调)。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
gây ra 常用吗?
gây ra 在越南语最常用的 1000 个词之内。
gây ra 怎么造句?
例如:Hành động đó gây ra nhiều rắc rối.(那个行为造成了很多麻烦。);Lỗi này có thể gây ra sự cố.(这个错误可能会造成事故。)。
想真正记住「gây ra」?用看图、听音、拼写把它练成手感。
免费开始练
下载于
App Store